She gave him a flirtatious signal across the room.
Dịch: Cô ấy gửi cho anh ta một tín hiệu tán tỉnh từ bên kia phòng.
A wink can be a flirtatious signal.
Dịch: Một cái nháy mắt có thể là một tín hiệu tán tỉnh.
cử chỉ tán tỉnh
sự quyến rũ
tán tỉnh
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Căng thẳng tài chính
Thẻ tín dụng
kí ức đắng giá
xu hướng ăn kiêng
đạo đức cá nhân
Sự lây lan cảm xúc
công việc không phù hợp
đậu