She gave him a flirtatious signal across the room.
Dịch: Cô ấy gửi cho anh ta một tín hiệu tán tỉnh từ bên kia phòng.
A wink can be a flirtatious signal.
Dịch: Một cái nháy mắt có thể là một tín hiệu tán tỉnh.
cử chỉ tán tỉnh
sự quyến rũ
tán tỉnh
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
người mới, người mới vào nghề
Nhu cầu của khách hàng
có khói, nhiều khói hoặc mù mịt do khói gây ra
nhà máy xử lý rác
khu nghỉ dưỡng
Nhân vật nổi tiếng
Người chủ trì (cuộc họp, hội nghị, tổ chức)
Tái lắp ráp