His constant lying is a red flag.
Dịch: Việc anh ta liên tục nói dối là một dấu hiệu đáng ngờ.
The company’s financial problems raised a red flag.
Dịch: Các vấn đề tài chính của công ty đã dấy lên một tín hiệu báo động.
dấu hiệu cảnh báo
tín hiệu nguy hiểm
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
cây trồng
Xuất huyết dưới nhện
áo tuxedo
tham gia một nhiệm vụ
sự ly khai, sự tách rời
hộp thoại
Chi phí hành chính
Thông tin kế toán