The adultery rumor ruined his political career.
Dịch: Tin đồn ngoại tình đã hủy hoại sự nghiệp chính trị của anh ta.
She dismissed the adultery rumor as malicious gossip.
Dịch: Cô ấy bác bỏ tin đồn ngoại tình như một lời nói xấu độc hại.
Tin đồn về mối quan hệ ngoài luồng
Scandal ngoại tình
Ngoại tình
Làm giả, pha trộn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tôm
chi nhánh nước ngoài
phòng công nghiệp
tiếng tích tắc
Hộp đựng hỗ trợ sạc không dây
trả lời tự động
những tên cướp
doanh nghiệp toàn cầu