The industrial department is responsible for overseeing production.
Dịch: Phòng công nghiệp chịu trách nhiệm giám sát sản xuất.
She works in the industrial department of the company.
Dịch: Cô ấy làm việc trong phòng công nghiệp của công ty.
ngành công nghiệp
phòng sản xuất
công nghiệp hóa
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
dễ bị lừa, cả tin
chất độc
trật đường ray
mô hình chi phí
dịch vụ học thuật
có nhiều lá; có lá
cáp treo
chuyển hướng liên tục