The clamor of the crowd was overwhelming.
Dịch: Tiếng ồn ào của đám đông thật áp đảo.
There was a clamor for change among the citizens.
Dịch: Có một sự kêu gọi thay đổi trong số các công dân.
tiếng ồn ào
kêu la
tiếng kêu la
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
thống vũ khí đắt nhất
hợp lý, có lý
phân tích sâu sắc
bệnh nhân ngoại trú
đãi ngộ nghịch thiên
hát vang giữa
mưa rào
Môn chạy vượt rào, một môn thể thao trong đó vận động viên chạy và nhảy qua các rào cản.