The hen was clucking loudly in the barn.
Dịch: Con gà mái đang kêu lục cục to trong chuồng.
She was clucking about the latest gossip.
Dịch: Cô ấy đang nói chuyện rôm rả về tin đồn mới nhất.
kêu lục cục
Tiếng cười khúc khích (dùng cho chim)
tiếng kêu của gà
kêu lục cục, nói chuyện rôm rả
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Quản lý dự án
Mối quan hệ song phương
Âm nhạc gia đình
ánh sáng phát quang
tiệc sinh nhật nhỏ
Lưu ý
Trường bóng đá
Cambridge (a city in England, known for its university)