I studied at Cambridge for my master's degree.
Dịch: Tôi đã học ở Cambridge để lấy bằng thạc sĩ.
Cambridge is famous for its beautiful architecture.
Dịch: Cambridge nổi tiếng với kiến trúc đẹp.
đại học
cơ sở giáo dục
Đại học Cambridge
có trụ sở tại Cambridge
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
mệt mỏi, kiệt sức do làm việc quá sức hoặc căng thẳng liên tục
Trang phục biểu diễn
vũ đạo tiên phong
bệnh giun sán
sức khỏe bất ngờ
Nuôi dạy con tỉnh thức
cổ phần chăn nuôi
chuyên gia chống lão hóa