World trade has increased significantly in recent years.
Dịch: Thương mại thế giới đã tăng đáng kể trong những năm gần đây.
The new agreement aims to promote world trade.
Dịch: Hiệp định mới nhằm mục đích thúc đẩy thương mại thế giới.
thương mại quốc tế
giao thương toàn cầu
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nhân học văn hóa
quy định về kỳ thi
thế hệ máy
kênh thoát nước
tấm che nắng (trên xe hơi)
chi tiết cá nhân
thất bại cay đắng
tổng quan công việc