Her womanly grace was evident in her movements.
Dịch: Sự duyên dáng nữ tính của cô ấy rõ ràng trong từng cử động.
She displayed a womanly strength through her resilience.
Dịch: Cô ấy thể hiện sức mạnh nữ tính qua sự kiên cường của mình.
nữ tính
giống như quý cô
người phụ nữ
tình trạng làm phụ nữ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Hỗ trợ khách hàng
hôn nhân bền vững
đống, chồng
Thỏa thuận cổ đông
Theo dõi huyết áp
kỷ nguyên thông tin
sống chung, chung sống
Thiết bị đo nhiệt độ