They decided to cohabitate before getting married.
Dịch: Họ quyết định sống cùng nhau trước khi kết hôn.
Many couples choose to cohabitate to test their compatibility.
Dịch: Nhiều cặp đôi chọn sống chung để kiểm tra sự hòa hợp của họ.
sống cùng
sống cùng nhau
sống chung
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
dệt thổ cẩm
lấp lánh
chiến dịch chống ma túy
hoạt động tài chính
bưu kiện, gói hàng
bản thể vật chất
toát lên vẻ đằm thắm
Vòng hoa Chompay