She handled the situation in a diplomatic way.
Dịch: Cô ấy đã xử lý tình huống theo cách ngoại giao.
A diplomatic approach can resolve conflicts.
Dịch: Một cách tiếp cận ngoại giao có thể giải quyết xung đột.
khéo léo
khôn ngoan
ngoại giao
nhà ngoại giao
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
dành thời gian cho việc gì đó
Diện tích đất
nuông chiều quá mức
gửi tiền ngay lập tức
sóc đất
cá tiêu
phim về ngày tận thế
tai nghe