The government is trying to boost the economy.
Dịch: Chính phủ đang cố gắng thúc đẩy kinh tế.
Lowering interest rates can boost the economy.
Dịch: Giảm lãi suất có thể thúc đẩy kinh tế.
Kích thích kinh tế
Củng cố kinh tế
sự thúc đẩy kinh tế
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Sự khỏe mạnh sinh dục
quy tắc hành chính
Ngành công nghiệp dược phẩm
Tổ ấm thân thiện/dễ chịu
Chuyển tuyến chăm sóc sức khỏe phù hợp
Hội chứng ống cổ tay
Cỏ bốn lá
nghệ thuật hiện đại