Passive income can provide financial freedom.
Dịch: Thu nhập thụ động có thể mang lại sự tự do tài chính.
Rental properties are a common source of passive income.
Dịch: Bất động sản cho thuê là một nguồn thu nhập thụ động phổ biến.
thu nhập không làm mà có
thu nhập thặng dư
thu nhập
thụ động
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
sự vội vàng, sự hấp tấp
buổi biểu diễn văn hóa
Ảnh đang thịnh hành
hoa đỏ
sân cà phê
Ức gà áp chảo
đèn thả
Cựu chiến binh