Passive income can provide financial freedom.
Dịch: Thu nhập thụ động có thể mang lại sự tự do tài chính.
Rental properties are a common source of passive income.
Dịch: Bất động sản cho thuê là một nguồn thu nhập thụ động phổ biến.
thu nhập không làm mà có
thu nhập thặng dư
thu nhập
thụ động
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Kẹo kéo
vòng tay
phân tích ngân sách
quy trình thủ tục hành chính
Biến xác thành xác ướp; xử lý xác để giữ nguyên hình dạng như xác ướp
Quá trình quang hợp
Nguồn nhân lực phù hợp
khám nghiệm tử thi