I got a bundle deal for the vacation package.
Dịch: Tôi đã nhận được một gói ưu đãi cho gói kỳ nghỉ.
The store is offering a bundle deal on electronics.
Dịch: Cửa hàng đang cung cấp gói ưu đãi cho các thiết bị điện tử.
gói dịch vụ
ưu đãi kết hợp
gói
gói lại
02/01/2026
/ˈlɪvər/
quy tắc điều khoản
trò chơi ném bóng
Điện ảnh Việt Nam
sự hồi quy
loại bỏ
Có tính gây tranh cãi, dễ gây ra sự bất đồng ý kiến.
được phép
Cam kết nghề nghiệp