The two groups had an antagonistic relationship.
Dịch: Hai nhóm có một mối quan hệ thù địch.
His antagonistic behavior made it difficult to work together.
Dịch: Hành vi thù địch của anh ấy khiến việc làm việc cùng nhau trở nên khó khăn.
thù địch
đối lập
sự thù địch
kích thích, gây thù oán
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Kích động thù hận
Màu xanh ngọc
gói
Nữ hoàng mối
những bạn gái nổi tiếng
tranh đấu, cố gắng, tranh luận
Nước ép hỗn hợp
mục sư phụ tá