Early details suggest a problem with the engine.
Dịch: Thông tin ban đầu cho thấy có vấn đề với động cơ.
We need to gather early details about the incident.
Dịch: Chúng ta cần thu thập thông tin ban đầu về vụ việc.
Thông tin sơ bộ
Dữ liệu ban đầu
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
tạo dựng uy tín
động, năng động
sự khỏe mạnh tim mạch
nguồn lực chưa được khai thác
chăm chỉ, cần cù
khả năng làm việc độc lập
phân biệt với
sốt rét