She always wears trendy fashion.
Dịch: Cô ấy luôn mặc những bộ đồ thời trang thịnh hành.
Trendy fashion often changes with the seasons.
Dịch: Thời trang thịnh hành thường thay đổi theo mùa.
hợp thời
sang trọng
xu hướng
thịnh hành
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
giường cho trẻ em
phim tuổi teen
khủng hoảng môi trường
Làm suy yếu mối quan hệ
không sợ hãi
Món ăn từ rau củ
độ cao lớn
Trung tâm đào tạo nghề