He expressed his views with public comfort.
Dịch: Anh ấy bày tỏ quan điểm của mình một cách thoải mái công khai.
She felt a sense of public comfort at the event.
Dịch: Cô ấy cảm thấy sự thoải mái công khai tại sự kiện.
sự cởi mở
sự dễ dàng
sự thư giãn
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
bày tỏ ý kiến
Hoàn thành cuộc đua
Giải thích luật thành văn
Nhân hạt táo khô
người dễ nhận ra
thô lỗ, không lịch sự
giao dịch tài chính
nhà hàng nổi tiếng, nhà hàng được ưa chuộng