She took a deep breath and then exhaled slowly.
Dịch: Cô ấy hít một hơi sâu và sau đó thở ra từ từ.
The coach told the players to exhale after each sprint.
Dịch: Huấn luyện viên bảo các cầu thủ thở ra sau mỗi lần chạy nước rút.
giải phóng
tỏa ra
sự thở ra
thở ra
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Ớt
Giải vô địch châu Á
Ủy ban An toàn Giao thông
đười ươi
người nói, diễn giả
nói tự phát, nói không chuẩn bị trước
đáng tiếc
sống chung với mẹ chồng