I love eating steamed poultry with rice.
Dịch: Tôi thích ăn thịt gia cầm hấp với cơm.
Steamed poultry is a popular dish in Vietnamese cuisine.
Dịch: Thịt gia cầm hấp là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Việt Nam.
gà hấp
vịt hấp
gia cầm
hấp
02/01/2026
/ˈlɪvər/
đơn, đơn độc, một
đánh giá hiệu quả chiến dịch
chế độ ăn giàu chất xơ
khách sạn căn hộ
sữa chua (ya ua)
giấy chứng nhận sức khỏe
lực lượng phòng vệ địa phương
vệ tinh giám sát