The company had to pay moral damages to the employee.
Dịch: Công ty phải bồi thường thiệt hại tinh thần cho nhân viên.
The victim suffered moral damage as a result of the accident.
Dịch: Nạn nhân phải chịu thiệt hại về tinh thần do vụ tai nạn.
đau khổ về mặt cảm xúc
đau khổ về tinh thần
bị tổn hại
gây tổn hại
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
vẻ ngoài ăn ảnh
thành phần chống lão hóa
giờ giải lao để uống cà phê
phong cách hiện tại
nhiều phương tiện
đi học cao học
Nhiễm trùng da
vòng cao su máy giặt