The car recorder captured the accident.
Dịch: Camera hành trình đã ghi lại vụ tai nạn.
He installed a car recorder to protect himself from liability.
Dịch: Anh ấy đã lắp camera hành trình để bảo vệ mình khỏi trách nhiệm pháp lý.
camera hành trình
máy ghi hình lái xe
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
phản hồi loạt thông tin
các hình dạng hình học
cuộc điều tra toàn diện
khung giờ nóng nhất
làm lạnh sâu
cán bộ hành chính
gian lận hải quan
Quét cơ thể