The car recorder captured the accident.
Dịch: Camera hành trình đã ghi lại vụ tai nạn.
He installed a car recorder to protect himself from liability.
Dịch: Anh ấy đã lắp camera hành trình để bảo vệ mình khỏi trách nhiệm pháp lý.
camera hành trình
máy ghi hình lái xe
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Bóng chày
công việc sai
biến thành "heo con"
trái cây tươi
món cocktail hải sản
đào tạo chiến thuật
gót chân
chính sách thù lao