This is an unlocked mobile device.
Dịch: Đây là một thiết bị di động đã phá khóa.
He bought an unlocked mobile device.
Dịch: Anh ấy đã mua một thiết bị di động đã mở khóa.
thiết bị di động đã bẻ khóa
điện thoại thông minh đã mở khóa
mở khóa
sự mở khóa
02/01/2026
/ˈlɪvər/
toàn bộ thời gian
Đánh giá trong lớp học
tàu chở khách
Phong cách thanh lịch giản dị
đầu tư vàng
siêu ngắn
yếu tố làm trầm trọng thêm
bản vẽ rửa