The rescue device was used to save the trapped hikers.
Dịch: Thiết bị cứu hộ đã được sử dụng để cứu những người đi bộ bị mắc kẹt.
Every boat must be equipped with a rescue device.
Dịch: Mỗi chiếc thuyền phải được trang bị một thiết bị cứu hộ.
thiết bị cứu sinh
thiết bị an toàn
cứu hộ
cứu
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
phản hồi tốt
cặp đôi hay cãi nhau
bệ lò sưởi
chống tham nhũng
biểu tượng
Người Đức; tiếng Đức; thuộc về Đức
cái ghim cài áo
bị đe dọa