She has an idealistic view of the world.
Dịch: Cô ấy có một cái nhìn lý tưởng về thế giới.
His idealistic approach often clashes with reality.
Dịch: Cách tiếp cận lý tưởng của anh ấy thường xung đột với thực tế.
lý tưởng không tưởng
có tầm nhìn
chủ nghĩa lý tưởng
lý tưởng hóa
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
kinh tế hàng hải
Điểm số kém
chợ, phiên chợ
quan sát các chi tiết
quyền sở hữu trí tuệ
Sự ăn cắp vặt
không chậm trễ
đặt phòng sớm