She has an idealistic view of the world.
Dịch: Cô ấy có một cái nhìn lý tưởng về thế giới.
His idealistic approach often clashes with reality.
Dịch: Cách tiếp cận lý tưởng của anh ấy thường xung đột với thực tế.
lý tưởng không tưởng
có tầm nhìn
chủ nghĩa lý tưởng
lý tưởng hóa
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Chi phí lãi suất
Người phù rể
đĩa đệm cột sống
làm rõ trách nhiệm
Ngôi trường 112 năm tuổi
chuyến tham quan học tập
máy làm bánh mì kẹp
lưới chắn