She enjoys embroidering her own clothes.
Dịch: Cô ấy thích thêu quần áo của mình.
The art of embroidering has been passed down through generations.
Dịch: Nghệ thuật thêu đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
may
trang trí
thêu thùa
thêu
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
vùng ngoại ô
Gió nhẹ
bốc mùi hôi thối
dầu nhờn
bất tử
gân
làm ô uế, làm báng bổ
ngoại trừ