His frail health prevented him from playing sports.
Dịch: Thể trạng yếu khiến anh ấy không thể chơi thể thao.
She has been suffering from frail health for years.
Dịch: Cô ấy đã phải chịu đựng thể trạng yếu trong nhiều năm.
sức khỏe yếu
sức khỏe kém
ốm yếu
một cách yếu ớt
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
lá ngọt
nhóm du lịch
Sự tái tổ hợp, sự tổ hợp lại
đạt được
Món thời trang lý tưởng
người mẹ đang mang thai
hình thành ý tưởng
Kỹ năng tiếng Anh