They expressed their dissatisfaction with the decision.
Dịch: Họ thể hiện sự bất bình với quyết định này.
The workers expressed dissatisfaction over their low wages.
Dịch: Công nhân thể hiện sự bất bình về mức lương thấp của họ.
phản kháng
phản đối
phàn nàn
sự bất bình
bất bình
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
vũ ballet, điệu múa ballet
vây quanh xin chụp hình
bia tươi
búp bê
Giao dịch ký quỹ
khoa học thực nghiệm
Đổi hướng, đi đường vòng
hạt bầu