He expresses himself through his art.
Dịch: Anh ấy thể hiện cái tôi của mình qua nghệ thuật.
She wants to express herself more freely.
Dịch: Cô ấy muốn thể hiện bản thân một cách tự do hơn.
sự thể hiện bản thân
sự khắc họa bản thân
sự thể hiện
cái tôi
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Khu vực giao thoa biên giới
Thủ tục tố tụng
sự phóng đại, cường điệu
chảy xệ, nhão
sự trình diễn; hiệu suất
tắm nắng, phơi nắng
các nhóm, đội, tốp
ríu rít giải thích