That trip was life-changing for me.
Dịch: Chuyến đi đó đã thay đổi cuộc sống của tôi.
Reading that book was a life-changing experience.
Dịch: Đọc cuốn sách đó là một trải nghiệm thay đổi cuộc sống.
mang tính biến đổi
mang tính cách mạng
sự thay đổi cuộc sống
thay đổi cuộc sống
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cuối ngày
bến tàu để vận chuyển hàng hóa
sự phức tạp
Điều tra số
môn thể thao chạy nhảy tự do
môi trường ĐTQG
ampe
Giá mua vào, giá mua sắm