The company complies with national environmental standards.
Dịch: Công ty tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường quốc gia.
These standards aim to protect our environment.
Dịch: Các tiêu chuẩn này nhằm bảo vệ môi trường của chúng ta.
tiêu chuẩn chất lượng môi trường quốc gia
tiêu chuẩn
môi trường
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
khó khăn về kinh tế
kỹ năng cơ bản
triển khai nhiều biện pháp
Ngày triển khai chính thức
Liệu pháp miễn dịch
khóa giải mã
dịch vụ lưu trú
vận tải đường thủy