He suddenly passed away.
Dịch: Anh ấy đột ngột qua đời.
Suddenly, it started raining.
Dịch: Thình lình trời đổ mưa.
Một cách bất ngờ
Đột ngột
đột ngột
sự đột ngột
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Ngay thẳng và có tài
gân kheo
cội nguồn của Fan
mối đe dọa thường trực
vụ nổ sao
Ngân hàng thanh toán
túi vải nến thơm
huy hiệu quốc gia