He suddenly passed away.
Dịch: Anh ấy đột ngột qua đời.
Suddenly, it started raining.
Dịch: Thình lình trời đổ mưa.
Một cách bất ngờ
Đột ngột
đột ngột
sự đột ngột
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
giá trị công ty
chất cấm
ốc sên
mũi khoan
cơ sở trong nước
xâm phạm lợi ích
đặt ở vị trí, bố trí
kỳ thi cuối cùng