His attention-seeking behavior is annoying.
Dịch: Thái độ gây chú ý của anh ấy thật khó chịu.
She was accused of attention-seeking behavior.
Dịch: Cô ấy bị buộc tội có hành vi gây sự chú ý.
phô trương
thích thể hiện
thích gây sự chú ý
tìm kiếm sự chú ý
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
hợp chất thực vật
Kim Ngưu
cái nhìn sắc bén
hệ thống kế toán
Tóc dài vừa
khoản chi tiêu vốn đáng kể
đánh giá nào họ muốn
Vật liệu sinh học