You need to focus on studying to get good grades.
Dịch: Bạn cần tập trung vào việc học để đạt điểm tốt.
She is focusing on studying for the upcoming exam.
Dịch: Cô ấy đang tập trung vào việc học cho kỳ thi sắp tới.
Tập trung vào việc học tập
Tập trung vào học thuật
sự tập trung
tập trung
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
chất tẩy tế bào chết
kịp thời
bệnh, sự bệnh tật
Luận án
axit ascorbic
phòng không
Quản lý đổi mới
cuộc sống hôn nhân