Her positive mentality helped her overcome challenges.
Dịch: Tâm lý tích cực của cô ấy đã giúp cô vượt qua những thử thách.
The mentality of the community has shifted over the years.
Dịch: Tâm lý của cộng đồng đã thay đổi theo năm tháng.
tâm trạng
thái độ
tinh thần
về mặt tinh thần
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
kém hơn, thấp hơn
Văn hóa thể thao
Hồ sơ nghề nghiệp
tái định hình, định hình lại
quốc ca
Hà Nội - Amsterdam
thuộc về hoặc liên quan đến ngực
sự thay đổi trong quá trình lão hóa