The company decided to re-export the goods.
Dịch: Công ty quyết định tái xuất khẩu hàng hóa.
Re-export of these items is prohibited.
Dịch: Việc tái xuất khẩu các mặt hàng này bị cấm.
tái xuất
gửi trả lại
sự tái xuất khẩu
tái xuất khẩu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
múa mừng
lan truyền nhanh chóng trên mạng xã hội
Duyệt binh Chiến thắng
người phụ nữ có học thức, hiểu biết sâu rộng về văn hóa
Du lịch bền vững, thân thiện với môi trường.
lãi suất quá hạn
Hỗ trợ người dân
tự do, thoải mái