The company's assets include buildings and equipment.
Dịch: Tài sản của công ty bao gồm các tòa nhà và thiết bị.
Enterprise assets are essential for business operations.
Dịch: Tài sản doanh nghiệp rất cần thiết cho hoạt động kinh doanh.
tài sản công ty
tài sản
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
can thiệp kịp thời
Người có khả năng phục hồi, kiên cường
giấc mơ khi ngủ
Lỗi trong quá trình kiểm tra
nhóm du lịch
Công cụ tài chính
trụ sở chính phủ
Sự chia rẽ giai cấp