She has a great talent for music.
Dịch: Cô ấy có tài năng âm nhạc lớn.
His great talent was evident from a young age.
Dịch: Tài năng lớn của anh ấy đã được thể hiện rõ từ khi còn nhỏ.
khả năng đặc biệt
năng khiếu nổi bật
tài năng
một cách tài năng
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
trạm thay tã
Sự đau khổ, nỗi thống khổ
Không thể chấp nhận được
mũi hếch
đường bị ngập
Những cảm xúc chân thành
người hầu rừng, sinh vật nửa người nửa dê trong thần thoại
chất khử