She has a great talent for music.
Dịch: Cô ấy có tài năng âm nhạc lớn.
His great talent was evident from a young age.
Dịch: Tài năng lớn của anh ấy đã được thể hiện rõ từ khi còn nhỏ.
khả năng đặc biệt
năng khiếu nổi bật
tài năng
một cách tài năng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
tình cảm tốt, thiện chí
bản sao, bản sao lại, bảng điểm
lau chùi mệt nghỉ
túi xách tay
tên sản phẩm
màu xanh săn bắn
thị trường thương mại
trạm sạc