He was injured in an on-the-job accident.
Dịch: Anh ấy bị thương trong một tai nạn lao động.
The company must report any on-the-job accidents to the authorities.
Dịch: Công ty phải báo cáo bất kỳ tai nạn lao động nào cho chính quyền.
Tai nạn tại nơi làm việc
Tai nạn công nghiệp
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
về mặt xã hội
cuộc trò chuyện tiếp cận
tương lai đầy hứa hẹn
phương Tây
cộng đồng thế giới
công việc quá tải, công việc nặng nề
có lợi cho bản thân
đảng cầm quyền