He decided to seclude himself from the world.
Dịch: Anh ấy quyết định tách biệt mình khỏi thế giới.
The cabin was secluded in the woods.
Dịch: Ngôi nhà gỗ nằm tách biệt trong rừng.
cô lập
rút lui
sự tách biệt
tách biệt
02/01/2026
/ˈlɪvər/
ngủ
rộng rãi, thoải mái
giới hiệp sĩ
Giáo viên mầm non
cuộc tranh luận trong lớp
khăn ăn
trung tâm văn hóa
nịnh bợ, xu nịnh