Please pass me a napkin.
Dịch: Làm ơn đưa cho tôi một chiếc khăn ăn.
The waiter placed a napkin on my lap.
Dịch: Người phục vụ đã đặt khăn ăn lên đùi tôi.
She wiped her hands with a napkin.
Dịch: Cô ấy lau tay bằng khăn ăn.
khăn
vải
khăn ăn
giá để khăn ăn
để khăn ăn
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
lệnh
Đội trưởng cứu hỏa
ngành công nghiệp điện
Tết Nguyên Đán
vượt quá
Bất ổn khu vực
Người quản lý hồ sơ
cây mọng nước đang ra hoa