This is his first solo work.
Dịch: Đây là tác phẩm solo đầu tiên của anh ấy.
She is famous for her solo performances.
Dịch: Cô ấy nổi tiếng với những màn trình diễn solo của mình.
tác phẩm đơn
màn trình diễn đơn
nghệ sĩ solo
đơn, một mình
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
chính thức giành vé
gió попутной
so với các trận động đất khác
sau khi sinh
Phương pháp tiếp cận đổi mới
Găng nhung
cô gái có ảnh hưởng
kết thúc, hoàn tất