The mental impact of the event was significant.
Dịch: Tác động tinh thần của sự kiện này là rất lớn.
We need to assess the mental impact on the victims.
Dịch: Chúng ta cần đánh giá tác động tinh thần lên các nạn nhân.
Tác động tâm lý
Tác động cảm xúc
tinh thần
tác động
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
thực phẩm chức năng
công chúng ngưỡng mộ
Chi phí biến đổi
hòa giải, làm cho hòa thuận
đảm bảo
các quốc gia phát triển
không nguy hiểm tính mạng
không gian triển lãm