She was contemplating her future.
Dịch: Cô ấy đang suy ngẫm về tương lai của mình.
He spent hours contemplating the meaning of life.
Dịch: Anh ấy đã dành hàng giờ để suy ngẫm về ý nghĩa của cuộc sống.
suy nghĩ
thiền
sự suy ngẫm
suy ngẫm
18/12/2025
/teɪp/
chuyên gia não
trí nhớ ngắn hạn
cuộc đấu tranh vũ trang
Giai đoạn chiến tranh
Năng suất lao động của nhân viên
chăn nuôi phát triển
nòi giống, giống
giảng viên cao cấp