The amendments to the law were approved by the parliament.
Dịch: Các sửa đổi trong luật đã được quốc hội phê duyệt.
He proposed amendments to improve the project.
Dịch: Anh ấy đề xuất các sửa đổi để cải thiện dự án.
sửa đổi
bổ sung
sửa đổi, chỉnh sửa
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Hệ điều hành hiệu quả
dấu hiệu tin cậy
quái vật tự luyện
vi phạm giao thông
vịt nướng than
kiêu ngạo, tự phụ
cầy rừng
bị cuốn đi, mất kiểm soát