He got carried away and spent all his money.
Dịch: Anh ấy bị cuốn đi và tiêu hết tiền của mình.
I was carried away by the music.
Dịch: Tôi đã bị cuốn theo âm nhạc.
bị cuốn hút
hào hứng
mất kiểm soát
sự hào hứng
hăng hái, say mê
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Món thịt nướng xiên que, thường được ướp gia vị và ăn kèm với nước sốt
nhu cầu sử dụng thực tế
nhà gỗ
Quan liêu
lỗi thời, lạc hậu
thành phố lớn, đô thị lớn
Công nghệ đóng gói
kẻ lừa đảo