There is a vacancy at the hotel for next weekend.
Dịch: Có một chỗ trống tại khách sạn cho cuối tuần tới.
She applied for the vacancy in the marketing department.
Dịch: Cô ấy đã nộp đơn xin vị trí trống trong phòng marketing.
vị trí còn trống
tình trạng trống rỗng
bỏ trống
trống rỗng
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
điểm trung chuyển, trạm dừng chân
mục tiêu chung
mối quan hệ phức tạp
cuộc thi thú cưng
cãi tạo án dài
cây lúa
Nghĩa tình Việt Nam
hội chợ triển lãm