The company announced the rollout of its new product.
Dịch: Công ty đã công bố sự ra mắt sản phẩm mới của mình.
We are planning a phased rollout of the software.
Dịch: Chúng tôi đang lên kế hoạch triển khai phần mềm theo từng giai đoạn.
ra mắt
giới thiệu
triển khai, giới thiệu
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Giáo dục đại học tại Việt Nam
tiếng Tứ Xuyên
Kể chuyện đương đại
Thông số kỹ thuật
sự bất bình đẳng
cầu dây văng
hướng dẫn phát âm
gây phẫn nộ