They have a mutual regard for each other's opinions.
Dịch: Họ tôn trọng lẫn nhau về ý kiến của nhau.
Mutual regard is essential for a healthy relationship.
Dịch: Sự tôn trọng lẫn nhau là điều cần thiết cho một mối quan hệ lành mạnh.
sự tôn trọng lẫn nhau
sự đánh giá lẫn nhau
sự tôn trọng
tôn trọng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
nhu cầu sử dụng
vô số, không đếm xuể
thời gian đến
lợi ích chung
gói du lịch
giai đoạn ban đầu
Sự nhận thức, sự thực hiện
rùng mình