The exhalation of air is essential for breathing.
Dịch: Sự thở ra không khí là cần thiết cho việc hô hấp.
He took a deep breath and then made a long exhalation.
Dịch: Anh ấy hít một hơi thật sâu rồi thở ra thật dài.
sự hết hơi
hơi thở
sự hít vào
thở ra
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tăng trưởng doanh thu
thanh niên
Chế biến sâu
Nhãn hiệu Toyota Innova
nền tảng công nghệ
Biệt danh đôi
Sơn acrylic
người có nguyện vọng, người khao khát